lêu lêu

Học thuật
Thân thiện
lêu lêu

Một đứa trẻ giơ tay làm dấu lêu lêu với bạn.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Tiếng thốt ra để trêu chọc, chế giễu hoặc tỏ ý đắc thắng trước một người khác, thường được trẻ em sử dụng khi chơi đùa. Từ này thể hiện thái độ hồn nhiên, tinh nghịch.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Lêu lêu! Tớ chạy nhanh hơn cậu!" (Đứa trẻ hét lên khi thắng cuộc chạy.)
    • thè lưỡi nói: "Lêu lêu! Không bắt được tôi!" (Đứa trẻ trốn tìm trêu bạn khi không bị bắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để trêu ghẹo nhẹ nhàng: Thường đi kèm với hành động như thè lưỡi, chỉ tay, tính chất đùa vui hơn ác ý.
    • Thấy em gái hờn dỗi, cười nói "Lêu lêu!" (Anh trai trêu em gái đang giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Lêu (thán từ): dạng rút gọn, có nghĩa cách dùng tương tự "lêu lêu".
    • "Lêu! Đồ thua cuộc!"
Từ đồng nghĩa
  • Hì hì: Tiếng cười tỏ vẻ đắc ý, chế giễu.
  • Nháy mắt: Hành động kèm theo để biểu thị sự trêu đùa, đắc thắng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái rất thân mật, suồng sã chủ yếu dùng trong giao tiếp giữa trẻ em với nhau hoặc người lớn nói với trẻ em một cách yêu mến.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lạ, người lớn tuổi có thể bị coi khiếm nhã, thiếu tôn trọng.
lêu lêu

Một đứa trẻ giơ tay làm dấu lêu lêu với bạn.

  1. Nh. Lêu. ngh.1: Lêu lêu! Hay quấy mẹ.